Luật Dược 2016
Luật Dược 2016, còn hiệu lực.
DANH MỤC 3: DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ DƯỢC CHẤT HƯỚNG THẦN ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Kèm theo Thông tư số: 09 /TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
STT | Mô tả hàng hóa | Mã số hàng hóa | |
Tên nguyên liệu | Dạng dùng | ||
1 | ALLOBARBITAL | Các dạng | 2933.53.00 |
2 | ALPRAZOLAM | Các dạng | 2933.91.00 |
3 | AMFEPRAMONE (Diethylpropion) | Các dạng | 2922.31.00 |
4 | AMINOREX | Các dạng | 2934.91.00 |
5 | AMOBARBITAL | Các dạng | 2933.53.00 |
6 | BARBITAL | Các dạng | 2933.53.00 |
7 | BENZFETAMINE (Benzphetamine) | Các dạng | 2921.46.00 |
8 | BROMAZEPAM | Các dạng | 2933.33.00 |
9 | BROTIZOLAM | Các dạng | 2934.91.00 |
10 | BUPRENORPHINE | Các dạng | 2939.11.90 |
11 | BUTALBITAL | Các dạng | 2933.53.00 |
12 | BUTOBARBITAL | Các dạng | 2933.53.00 |
13 | CAMAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
14 | CHLODIAZEPOXID | Các dạng | 2933.91.00 |
15 | CATHINE ((+)-norpseudo ephedrine) | Các dạng | 2939.43.00 |
16 | CLOBAZAM | Các dạng | 2933.72.00 |
17 | CLONAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
18 | CLORAZEPATE | Các dạng | 2933.91.00 |
19 | CLOTIAZEPAM | Các dạng | 2934.91.00 |
20 | CLOXAZOLAM | Các dạng | 2934.91.00 |
21 | DELORAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
22 | DIAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
23 | ESTAZOLAM | Các dạng | 2933.91.00 |
24 | ETHCHLORVYNOL | Các dạng | 2905.51.00 |
25 | ETHINAMATE | Các dạng | 2924.24.00 |
26 | ETHYLLOFLAZEPATE | Các dạng | 2933.91.00 |
27 | ETILAMFETAMINE (N - ethylamphetamine) | Các dạng | 2921.46.00 |
28 | FENCAMFAMIN | Các dạng | 2921.46.00 |
29 | FENPROPOREX | Các dạng | 2926.30.00 |
30 | FLUDIAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
31 | FLUNITRAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
32 | FLURAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
33 | GLUTETHIMID | Các dạng | 2925.12.00 |
34 | HALAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
35 | HALOXAZOLAM | Các dạng | 2934.91.00 |
36 | KETAZOLAM | Các dạng | 2934.91.00 |
37 | KETAMIN | Các dạng | 2922.39.00 |
38 | LEFETAMIN (SPA) | Các dạng | 2921.46.00 |
39 | LISDEXAMFETAMINE | Các dạng | 2924.29.90 |
40 | LOPRAZOLAM | Các dạng | 2933.55.00 |
41 | LORAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
42 | LORMETAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
43 | MAZINDOL | Các dạng | 2933.91.00 |
44 | MEDAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
45 | MEFENOREX | Các dạng | 2921.46.00 |
46 | MEPROBAMAT | Các dạng | 2924.11.00 |
47 | MESOCARB | Các dạng | 2934.91.00 |
48 | METHYLPHENIDATE | Các dạng | 2933.33.00 |
49 | METHYLPHENO-BARBITAL | Các dạng | 2933.53.00 |
50 | METHYPRYLON | Các dạng | 2933.72.00 |
51 | MIDAZOLAM | Các dạng | 2933.91.00 |
52 | NIMETAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
53 | NITRAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
54 | NORDAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
55 | OXAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
56 | OXAZOLAM | Các dạng | 2934.91.00 |
57 | PENTAZOCIN | Các dạng | 2933.33.00 |
58 | PENTOBARBITAL | Các dạng | 2933.53.00 |
59 | PHENDIMETRAZIN | Các dạng | 2934.91.00 |
60 | PHENOBARBITAL | Các dạng | 2933.53.00 |
61 | PHENTERMIN | Các dạng | 2921.46.00 |
62 | PINAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
63 | PRAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
64 | PYROVALERONE | Các dạng | 2933.91.00 |
65 | SECBUTABARBITAL | Các dạng | 2933.53.00 |
66 | TEMAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
67 | TETRAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
68 | TRIAZOLAM | Các dạng | 2933.91.00 |
69 | VINYLBITAL | Các dạng | 2933.53.00 |
70 | ZOLPIDEM | Các dạng | 2933.99.90 |
Đăng nhập để có thể bình luận