STT | Tên thuốc | Thành phần | Dạng bào chế | Mã hàng hóa |
| 1 | Aifokid Syrup | 5 ml siro chứa: Dịch chiết lá Thường xuân 70% cồn (tương đương 2 mg Hederacoside C) 0,1g | Siro | 3004.90.59 |
| 2 | Anbach Tablet | Cao khô lá Bạch quả (tương đương 17,6mg-21,6mg Ginkgo flavonol glycoside) 80mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 3 | Atrosan | cao chiết (dưới dạng cao chiết khô) từ rễ cây móng quỷ ((Harpagophytum procumbens D.C. và/hoặc H.zeyheri L. Decne. (1,5-3,0:1)) 480mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 4 | Barokin | Cao lá bạch quả (Ginkgo biloba) 40mg; | Viên nang mềm | 3004.90.98 |
| 5 | Biangko | Ginkgo biloba extract 40mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 6 | Bilobil Forte 80mg | Cao khô lá Ginkgo biloba (tương đương 17,6-21,6mg Fflavonoid dưới dạng Flavon glycosid; 2,24-2,72 mg ginkgolid A,B,C và 2,08-2,56 mg bilobalid) 80mg | Viên nang cứng | 3004.90.98 |
| 7 | Bilomag | Cao khô lá bạch quả đã chuẩn hóa [Ginkgonis extractum siccum raffinatum et quantificatum] (39,6 - 49,5:1) 80 mg | Viên nang cứng | 3004.90.98 |
| 8 | Bioguide Film Coated Tablet | Cao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo Siccus tương đương với 28,8mg tổng Ginkgo flavon glycoside) 120mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 9 | Cebrex | Cao khô lá Ginkgo biloba | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 10 | Cebrex S | Cao khô lá Ginkgo biloba | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 11 | Cinneb Tab | Ginkgo biloba leaf extract | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 12 | Circumax | Ginkgo biloba leaf extract | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 13 | Combitadin | Cao khô lá Bạch quả (tương đương Ginkgo flavone glycosides 9,6mg) 40mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 14 | Etexcanaris tablet | Chiết xuất Cardus marianus | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 15 | Etexporiway Tab. 80mg | Cao khô chiết xuất từ lá cây Bạch quả | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 16 | Felogemin | Ginkgo biloba leaf extract tương đương 9,6mg Ginkgo flavone glycosides | Viên nang mềm | 3004.90.98 |
| 17 | Galitop tab. | Ginkgo biloba leaf extract | Viên nén | 3004.90.98 |
| 18 | Ganeurone | Gao khô lá bạch quả 40 mg | Viên nang mềm | 3004.90.98 |
| 19 | Grabos Tablet | Ginkgo biloba leaf extract 80mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 20 | Gudia Tablet | Ginkgo biloba leaf extract | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 21 | Gikonrene | Dịch chiết lá cây Gingko biloba 40mg (tương đương với 9,6mg Ginkgoflavon glycoside toàn phần) | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 22 | Ginamin Tablets 40mg | Ginkgo biloba extract | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 23 | Ginamin Tablets 80mg | Ginkgo biloba extract | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 24 | Gincold | Cao khô lá bạch quả 40mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 25 | Ginkapra Tab | Cao lá bạch quả (Ginkgo biloba) 80mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 26 | Ginkgo-Mexin Soft Capsule | Cao Ginkgo biloba | Viên nang mềm | 3004.90.98 |
| 27 | Ginkobil | Cao khô lá bạch quả (tương đương 9,6mg Ginkgo Flavon glycosides) 40mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 28 | Ginkobon Soft Capsule 80mg | Cao lá bạch quả | Viên nang mềm | 3004.90.98 |
| 29 | GinkobonTab. 120mg | Ginkgo biloba leaf extract 120mg | Viên bao phim | 3004.90.98 |
| 30 | Ginkogreen | Cao khô lá Bạch quả (tương đương Ginkgo flavonglycosides 9,6mg) 40mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 31 | Ginkogreen | Cao khô lá Bạch quả (tương đương Ginkgo flavonglycosides 9,6mg) 40mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 32 | Ginkomise Soft Capsule | Ginkgo biloba extract | Viên nang mềm | 3004.90.98 |
| 33 | Ginkor Fort | Cao Ginkgo biloba 14mg; Troxerutin 300mg; | Viên nang cứng | 3004.90.98 |
| Heptaminol hydrochloride 300mg |
| 34 | Gintecin Film-coated tablets | Cao Ginkgo biloba 40mg | Viên bao phim | 3004.90.98 |
| 35 | Gitako | Dịch chiết lá Ginkgo biloba (tương đương với 9,6mg ginkgo flavone glycoside) 40mg | Viên nang mềm | 3004.90.98 |
| 36 | Gitako | Dịch chiết lá Ginkgo biloba (tương đương với 9,6mg ginkgo flavone glycoside) 40mg | Viên nang mềm | 3004.90.98 |
| 37 | Heltobite | Cao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo) 40mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 38 | Hepitat Capsule | Cao Cardus marianus | Viên nang cứng | 3004.90.98 |
| 39 | Hucefa | Ginkgo biloba leaf extract | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 40 | Hugomax Film Coated Tablet | Cao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo Siccus tương đương với 28,8mg tổng Ginkgo flavon glycoside) 120mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 41 | Huloba Tab. | Cao khô lá Ginkgo biloba (tương đương 19,2mg Ginkgo flavonol glycosides toàn phần) 80mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 42 | Huyết sái thông | Panax notoginseng saponins | Viên nén hòa tan | 3004.90.98 |
| 43 | Ilko Tablet | Cao Ginkgo biloba | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 44 | Ivytus | Cao khô lá cây Thường xuân Hederae helicis filii extractum siccum (tương đương 3,5mg | Sirô | 3004.90.59 |
| Hederacoside C) 35mg /5ml; |
| 45 | Jeloton Tab | Cao Ginkgo biloba 40mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 46 | Kagiba Soft Capsule | Ginkgo biloba leaf extract 120mg | Viên nang mềm | 3004.90.98 |
| 47 | Kaloba 20mg | Cao khô rễ cây Pelargonium sidoides (tỷ lệ 1:8 - 10) 20mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 48 | Keocintra | Cao khô lá bạch quả (tương đương 28,8mg tổng ginkgo flavon glycosid) 120mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 49 | Koruskan | Cao lá Ginkgo biloba | Viên nén bao film | 3004.90.98 |
| 50 | Legalon 70 Protect Madaus | Cao khô quả cây kế sữa (tương ứng 70mg Silymarin (DNPH)) [dung môi chiết: ethyl acetat) 86,5-93,35 mg | Viên nang | 3004.90.98 |
| 51 | Medoneuro-40 | Ginkgo biloba extract | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 52 | Pamus Tablet | Cao lá bạch quả tương ứng 9,6mg Ginkgo Flavone Glycoside | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 53 | PM Branin | Cao khô Bacopa monnieri | Viên nang cứng | 3004.90.98 |
| 54 | PM Renem | Ginkgo biloba leaf extract dry concentrate (50:1) | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 55 | Prospan Cough Liquid | Cao khô lá thường xuân chiết bằng ethanol 30% theo tỷ lệ (5-7,5)/l 35mg/5ml | Dung dịch uống | 3004.90.59 |
| 56 | Prospan Cough Syrup | Cao khô lá thường xuân chiết bằng ethanol 30% theo tỷ lệ (5-7,5)/l 700mg/100ml | Siro | 3004.90.59 |
| 57 | Philginkacin-F Tab. | Cao Ginkgo biloba | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 58 | Sedanxio | Cao khô chiết ethanol 60% của cây Lạc tiên (Passiflora incarnata L.) (tỷ lệ 2:1) 200mg | Viên nang cứng | 3004.90.98 |
| 59 | Selemone | Ginkgo biloba leaf extract | Viên nang mềm | 3004.90.98 |
| 60 | Senratin | Cao khô lá Ginkgo biloba, 40mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 61 | Seoris | Cao khô lá Ginkgo biloba | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 62 | Seovigo | Cao khô lá Bạch quả (tương đương 17,6mg-21,6mg Ginkgo flavonol glycoside) 80mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 63 | Skaparan Tab | Ginkgo biloba leaf extract | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 64 | Skaparan Tab | Ginkgo biloba leaf extract | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 65 | Tadenan 50mg | Dịch chiết Pygeum africanum | Viên nang mềm | 3004.90.98 |
| 66 | Tanakan | Ginkgo biloba extract 40mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 67 | Tanakan | Ginkgo biloba extract 40mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 68 | Tebonin | Cao khô từ lá Ginkgo biloba 120mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 69 | Thiên sứ thanh phế | Xuyên tâm liên (Andrographolides) 150mg | Viên hoàn giọt | 3004.90.98 |
| 70 | Thống phong bảo | Thương truật, hoàng bá, ngưu tất | Viên hoàn cứng | 3004.90.98 |
| 71 | Vasoclean Sol | Cao lá bạch quả (tương đương 4,8mg Ginkgo flavon glycosid toàn phần) 20mg | Dung dịch uống | 3004.90.98 |
| 72 | Venosan retard | Cao khô hạt dẻ ngựa (Aesculus hippocastanum) | Viên nén bao phim phóng thích muộn | 3004.90.98 |
| 73 | Vibtil | Cao khô dát gỗ cây đoạn (thân) (Cortex Tilia sylvestris Desf) | Viên nén bao | 3004.90.98 |
| 74 | Viên nén bao phim YSP Gincare | 40mg Cao chiết Bạch quả (Ginkgo Biloba) | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 75 | Trita - Yba | Công thức cho 1 gói 4 g hoàn cứng: Hoàng kỳ 0,38g; Bạch truật 0,38g; Đảng sâm 0,38g; Đương quy 0,25g; Trần bì 0,19g; Cam thảo 0,19g; Sài hồ 0,38g; Thăng ma 0,38g; Nhục thung dung 0,25g; Bá tử nhân 0,25g; Vừng đen 0,25g | Viên hoàn cứng | 3004.90.98 |
| 76 | Cảm xuyên hương plus | Mỗi 60 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: | Siro | 3004.90.59 |
| Xuyên khung 12g; Bạch chỉ 14g; Hương phụ 12g; Quế chi 2g; Sinh khương 0,5g; Cam thảo bắc 0,5g. |
| 77 | Cảm xuyên hương plus | Mỗi 100 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: | Siro | 3004.90.59 |
| Xuyên khung 20g; Bạch chỉ 23,3g; Hương phụ 20g; Quế chi 3,3g; Sinh khương 0,83g; Cam thảo bắc 0,83g. |
| 78 | Đại tràng hoàn | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bạch truật 0,7g; Mộc hương 0,23g; Hoàng liên 0,12g; Đảng sâm 0,23g; Thần khúc 0,23g; Bạch linh 0,47g; Trần bì 0,47g; Sa nhân 0,23g; Mạch nha 0,23g; Cam thảo 0,14g; Sơn tra 0,23g; Sơn dược 0,23g; Nhục đậu khấu 0,47g | Viên hoàn cứng | 3004.90.98 |
| 79 | Bổ tỳ | Mỗi chai 125 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Đảng sâm 7g; Bạch truật 11g; Bạch linh 6g; Cam thảo 10g; Thục địa 4g; Liên nhục 4g; Đại táo 4g; Gừng tươi 1g | Siro | 3004.90.98 |
| 80 | Bổ phế tiêu đờm | Mỗi 125ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Sinh địa 9,6 g; Thục địa 9,6 g; Bách hợp 9,6 g; Mạch môn 6,4 g; Huyền sâm 6,4 g; Đương quy 6,4 g; Bạch thược 6,4 g; Cát cánh 6,4 g; Cam thảo 3,2 g; Tinh dầu bạc hà 0,046 g | Siro | 3004.90.59 |
| 81 | Hoàn an thai | Mỗi 5g chứa: Hoài sơn 1g; Gai (rễ) 0,65g; Hương phụ 0,15g; Ngải cứu 0,65g; Sa nhân 0,15g; Thục địa 0,65g; Tía tô ngạnh 0,3g; Tục đoạn 0,3g; Trần bì 0,15g; Cao xương 0,12g | Viên hoàn cứng | 3004.90.98 |
| 82 | Thuốc ho thảo dược | Mỗi chai 100 ml chứa: Cát cánh 6g; Kinh giới 10g; Tử uyển 10g; Bách bộ 10g; Hạnh nhân 10g; Cam thảo 8g; Trần bì 8g; Mạch môn 10g | Siro | 3004.90.59 |
| 83 | Bổ huyết điều kinh | Mỗi viên chứa: Xuyên khung 0,1g; Bạch thược 0,1g; Thục địa 0,2g; Phục linh 0,1g; Bạch truật 0,1g; Cam thảo 0,05g; Ích mẫu 0,3g; Đương quy 0,2g; Đảng sâm 0,1g. | Viên nang cứng | 3004.90.98 |
| 84 | Folitat dạ dày | Mỗi viên nang cứng chứa: Lá khôi 160mg; Ô tặc cốt 120 mg; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Khổ sâm: 0,12g; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Dạ cẩm: 0,12g; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Cỏ hàn the: 0,12 g | Viên nang cứng | 3004.90.98 |
| 85 | Cholapan Viên mật nghệ | Cao cồn nghệ 75 mg tương đương với 540,35 mg Nghệ; Trần bì 139 mg; Cao mật heo 60mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 86 | Fengshi OPC Viên phong thấp | Bột mịn mã tiền chế tương đương 0,7 mg Strychnin; Cao Hy thiêm 88mg tương đương với Hy thiêm 852mg; Cao Ngũ gia bì chân chim 18 mg tương đương với Ngũ gia bì chân chim 232mg; Cao Tam thất 10 mg tương đương với Tam thất 50mg. | Viên nang cứng | 3004.90.98 |
| 87 | Mimosa viên an thần | Cao bình vôi 49,5mg tương đương với: Bình vôi 150 mg; Cao mimosa 242mg tương đương với: Lá sen 180mg; Lạc tiên 600mg; Lá vông nem 600mg; Trinh nữ 638mg. | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 88 | POWERTONA 3G | Cao nhân sâm 60% (kl/kl) 40 mg; Cao bạch quả 95% (kl/kl) 40 mg; Tinh dầu tỏi 10 mg | Viên nang mềm | 3004.90.98 |
| 89 | Bài thạch Danapha | Cao khô Kim tiền thảo 90 mg tương đương với Kim tiền thảo 1000 mg; Cao khô hỗn hợp 230 mg tương đương với: Nhân trần 250 mg, Hoàng cầm 150 mg, Nghệ 250 mg, Binh lang 100 mg, Chỉ thực 100 mg, Hậu phác 100 mg, Bạch mao căn 500 mg; Mộc hương 100 mg; Đại hoàng 50 mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 90 | VG-5 | Cao khô Diệp hạ châu đắng (tương ứng với 500 mg Diệp hạ châu đắng) 100 mg; Cao khô Nhân trần (tương ứng 1820 mg Nhân trần) 130 mg; Cao khô Cỏ nhọ nồi (tương ứng với 350 mg Cỏ nhọ nồi) 50 mg; Cao khô Râu bắp (tương ứng với 850 mg Râu bắp) 50 mg | Viên nén bao phim | 3004.90.98 |
| 91 | An cung ngưu hoàng hoàn | Ngưu hoàng 166,7 mg; Bột thuỷ ngưu giác cô đặc 333,3 mg; Xạ hương 41,7mg; Trân châu 83,3 mg; Chu sa 166,7 mg; Hùng hoàng 166,7 mg; Hoàng liên 166,7 mg; Hoàng cầm 166,7 mg; Chi tử 166,7 mg; Uất kim 166,7 mg; Băng phiến 41,7 mg | Viên hoàn | 3004.90.98 |
| 92 | Phong liễu tràng vị khang | Mỗi gói cốm 8g chứa cao hỗn hợp dược liệu tương đương: Ngưu nhĩ phong 20g; La liễu 10g | Thuốc cốm | 3004.90.98 |
| 93 | | Radix Astragali 800 mg; Radix Salviae miltiorrhizae 160 mg; Radix Paeoniae rubra 160 mg; Rhizoma Ligustici wallichii 160mg; Radix Angelicae sinensis 160 mg; Flos Carthami tinctorii 160 mg; Semen Pruni 160 mg; Radix Polygalae 160 mg; Rhizoma Acori tatarinowii 160 mg. | Viên nang cứng | 3004.90.98 |
| Neuroaid II MLC 901 |
| 94 | An cung ngưu hoàng hoàn (Angong Niuhuang Wan) | Viên 3g hoàn mềm chứa: Ngưu hoàng 166,67mg; Thủy ngưu giác 333,33mg; Xạ hương 41,67mg; Trân châu 83,33mg; Chu sa 166,67mg; Hùng hoàng 166,67mg; Hoàng liên 166,67mg; Hoàng cầm 166,67mg; Chi tử 166,67mg; Uất kim 166,67mg; Băng phiến 41,67mg. | Viên hoàn mềm | 3004.90.98 |