Luật Dược 2016
Luật Dược 2016, còn hiệu lực.
DANH MỤC 14 DANH MỤC MỸ PHẨM XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Kèm theo Thông tư số: 09 /TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
STT | Mô tả hàng hóa | Mã số hàng hóa |
1 | Kem, nhũ tương, sữa, gel hoặc dầu dùng trên da (tay, mặt, chân, ….) |
|
| - Kem và nước thơm dùng cho mặt và da | 3304.99.30 |
- Kem, nhũ tương, sữa (lotion), gel hoặc dầu dùng trên da giúp ngăn ngừa mụn trứng cá (trừ các thuốc trị mụn đã được Bộ Y tế cấp SĐK lưu hành hoặc cấp giấy phép nhập khẩu) | 3304.99.20 | |
- Kem, nhũ tương, sữa (lotion), gel dùng trên da để làm sạch (bằng cách rửa trôi) | 3401.30.00 3304.99.30 | |
Nhũ tương, gel hoặc dầu dùng trên da khác để dưỡng da khác | 3304.99.90 | |
2 | Mặt nạ (chỉ trừ sản phẩm làm bong da nguồn gốc hóa học) | 3304.99.90 |
3 | Các chất phủ màu (dạng lỏng, nhão, bột) | |
| 3304.20.00 | |
| 3304.10.00 | |
| 3304.91.00 | |
| 3304.99.90 | |
4 | Phấn trang điểm, phấn dùng sau khi tắm, phấn vệ sinh | 3304.91.00 |
5 | Xà phòng rửa tay, xà phòng khử mùi,… | 3401.20.99 |
- Loại đã được nén thành hình dạng nhất định (bánh, thanh,…) | 3401.11.40 3401.11.50 | |
- Chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt chứa xà phòng ở dạng lỏng, kem dùng làm sạch da, đã đóng gói bán lẻ | 3401.30.00 | |
| 3401.20.99 | |
6 | Nước hoa, nước thơm | 3303.00.00 |
7 | Sản phẩm để tắm (muối, sữa, xà phòng, dầu, gel,….) | 3307.30.00 |
| - Chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt chứa hoặc không chứa xà phòng ở dạng lỏng, kem dùng làm sạch da, đã đóng gói bán lẻ | 3401.30.00 |
| - Xà phòng tắm, loại đã được nén thành hình dạng nhất định (bánh, thanh,…) | 3401.11.40 3401.11.50 |
| - Loại khác | 3307.30.00 |
8 | Sản phẩm làm rụng lông | 3307.90.40 |
9 | Sản phẩm khử mùi và chống mùi (giảm mùi mồ hôi) | 3307.20.00 |
10
| Sản phẩm chăm sóc tóc: |
|
- Nhuộm màu tóc, tẩy màu tóc | 3305.90.00 | |
- Sản phẩm uốn tóc, duỗi tóc | 3305.20.00 | |
- Sản phẩm định dạng tóc (trừ loại tạo kiểu tóc tạm thời) | 3305.90.00 | |
- Sản phẩm làm sạch tóc (dung dịch, bột, dầu gội) |
| |
- - Dầu gội đầu có tính chất chống nấm (trừ các loại dầu gội trị nấm đã được Bộ Y tế cấp SĐK lưu hành hoặc cấp giấy phép nhập khẩu) | 3305.10.10 | |
- - Dầu gội đầu, loại khác | 3305.10.90 | |
- - Loại khác | 3305.90.00 | |
- Sản phẩm dưỡng tóc (dung dịch, kem, dầu) | 3305.90.00 | |
- Sản phẩm tạo kiểu tóc (dung dịch, keo, sáp trải tóc) | ||
- - Dạng keo xịt tóc | 3305.30.00 | |
-- Loại khác | 3305.90.00 | |
11 | Sản phẩm dùng cho cạo râu hoặc sau khi cạo râu (kem, xà phòng, sữa,…) | 3307.10.00 |
12
| Sản phẩm trang điểm và tẩy trang mặt và mắt |
|
- Chế phẩm trang điểm mắt | 3304.20.00 | |
- Chế phẩm trang điểm khác | 3304.99.90 | |
- Khăn, giấy tẩy trang | 3307.90.30 | |
- Loại khác dùng để tẩy trang mặt và mắt | 3304.99.90 | |
13 | Sản phẩm dùng cho môi | |
- Chế phẩm trang điểm môi | 3304.10.00 | |
- Tẩy trang môi | 3304.99.90 | |
- Tẩy da chết môi | 3304.99.90 | |
14 | Sản phẩm chăm sóc răng và miệng |
|
| - Dạng kem và bột để chăm sóc và bảo vệ răng (trừ các loại đã được Bộ Y tế cấp SĐK lưu hành hoặc cấp giấy phép nhập khẩu là thuốc) | 3306.10.10 |
- Loại khác | 3306.10.90 | |
15 | Sản phẩm chăm sóc và trang điểm móng tay, chân | 3304.30.00 |
16 | Sản phẩm vệ sinh cơ quan sinh dục ngoài (trừ các loại thuốc chữa bệnh cơ quan sinh dục ngoài đã được Bộ Y tế cấp SĐK lưu hành hoặc cấp giấy phép nhập khẩu) | 3401.30.00 |
17 | Sản phẩm chống nắng | 3304.99.90 |
18 | Sản phẩm làm sạm da mà không cần tắm nắng | 3304.99.90 |
19 | Sản phẩm làm trắng da (trừ sản phẩm trang điểm) | |
- Sản phẩm dưỡng trắng da | 3304.99.90 | |
- Sản phẩm tắm trắng da | 3401.30.00 | |
20 | Sản phẩm chống nhăn da | 3304.99.90 |
21 | Sản phẩm khác | Theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam |
Đăng nhập để có thể bình luận