STT | Tên vắc xin | Công dụng | Mã HS |
1 | Typhim Vi | Vắc xin phòng thương hàn | 3002.41.90 |
2 | GC FLU pre-filled syringe inj | Vắc xin phòng cúm mùa | 3002.41.90 |
3 | VA-MENGOC-BC | Vắc xin phòng não mô cầu | 3002.41.90 |
4 | Euvax B | Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp | 3002.41.90 |
5 | Euvax B | Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp | 3002.41.90 |
6 | Gardasil | Vắc xin HPV (ung thư cổ tử cung) | 3002.41.90 |
7 | Varivax | Vắc xin phòng thủy đậu | 3002.41.90 |
8 | M-M-R® II | Vắc xin phòng sởi, quai bị, rubella | 3002.41.90 |
9 | IMOVAX POLIO | Vắc xin phòng Bại liệt | 3002.41.90 |
10 | TETRAXIM | vắc xin phòng Bạch hầu, Ho gà, Uốn ván, Bại liệt | 3002.41.90 |
11 | ABHAYRAB | Vắc xin phòng bệnh dại | 3002.41.90 |
12 | HEPAVAX-GENE TF inj. | Vắc xin phòng bệnh viêm gan B | 3002.41.90 |
13 | HEPAVAX-GENE TF inj. | Vắc xin phòng bệnh viêm gan B | 3002.41.90 |
14 | Measles and Rubella Vaccine Live, Attenuated (Freeze- Dried) | Vắc xin phòng bệnh Sởi, Rubella | 3002.41.90 |
15 | SynflorixTM | Vắc xin phòng bệnh gây ra bởi phế cầu khuẩn (Streptococcus pneumoniae) | 3002.41.90 |
16 | ENGERIX B | Vắc xin phòng bệnh viêm gan B | 3002.41.90 |
17 | ROTARIX | Vắc xin phòng bệnh viêm dạ dày ruột do rotavirus | 3002.41.90 |
18 | Heberbiovac HB | Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp | 3002.41.90 |
19 | INFLUVAC | Vắc xin phòng bệnh cúm mùa | 3002.41.90 |
20 | AVAXIM 160U | Vắc xin phòng bệnh Viêm gan A | 3002.41.90 |
21 | PNEUMO 23 | vắc xin phòng bệnh viêm phổi và nhiễm khuẩn toàn thân do phế cầu Streptococcus | 3002.41.90 |
22 | TETRACT-HIB | Vắc xin phòng bệnh bạch hầu, uốn ván, ho gà và Hib | 3002.41.90 |
23 | Heberbiovac HB (20mcg) | Vắc xin phòng bệnh Viêm gan B | 3002.41.90 |
24 | VAXIGRIP (0,5ml) | Vắc xin phòng bệnh Cúm mùa | 3002.41.90 |
25 | RS.JEV | Vắc xin phòng bệnh Viêm não Nhật Bản | 3002.41.90 |
26 | VAXIGRIP (0,25ml) | Vắc xin phòng bệnh Cúm mùa | 3002.41.90 |
27 | QUIMI-HIB | Vắc xin phòng viêm màng não mủ | 3002.41.90 |
28 | HIBERIX | Vắc xin phòng bệnh do Hib | 3002.41.90 |
29 | Infanrix Hexa | Vắc xin tổng hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, hib và viêm gan B | 3002.41.90 |
30 | RotaTeq | Vắc xin phòng tả do Rotavirus | 3002.41.90 |
31 | Pentaxim | Vắc xin phòng 5 bệnh: Bạch hầu, Ho Gà, Uốn ván, Bại Liệt và Hib | 3002.41.90 |
32 | Polysaccharide Meningococcal A+C Vaccine | vắc xin phòng bệnh viêm màng não do não mô cầu Meningococcus nhóm A và C | 3002.41.90 |
33 | Tetavax | Vắc xin phòng uốn ván (Giải độc tố uốn ván hấp ) | 3002.41.90 |
34 | ComBE Five (Liquid) | Vắc xin phòng 5 bệnh: bạch hầu, ho gà, uốn ván, viêm gan B, Hib | 3002.41.90 |
35 | Verorab Vắc xin dại (bất hoạt), điều chế trên canh cấy tế bào | Vắc xin phòng dại | 3002.41.90 |
36 | SPEEDA | Vắc xin phòng dại | 3002.41.90 |
37 | INDIRAB | Vắc xin phòng dại | 3002.41.90 |
38 | Measles, Mumps and Rubella Vaccine Live, Attenuated (Freeze-Dried) | Vắc xin phòng bệnh sởi, quai bị và Rubella | 3002.41.90 |
39 | Vắc xin Varicella sống giảm độc lực - Varicella Vaccine- GCC Inj | Vắc xin phòng thủy đậu | 3002.41.90 |
40 | Rabipur | Vắc xin phòng dại | 3002.41.90 |
41 | Avaxim 80 U Pediatric | Vắc xin phòng bệnh Viêm gan A | 3002.41.90 |
42 | Hexaxim | Vắc xin phòng 6 bệnh: bạch hầu, uốn ván, ho gà, bại liệt, viêm gan B, Hib | 3002.41.90 |
43 | Quinvaxem inj. | Vắc xin phòng 5 bệnh: bạch hầu, ho gà, uốn ván, viêm gan B, Hib | 3002.41.90 |
44 | Menactra | Vắc xin phòng bệnh não mô cầu | 3002.41.20 |
45 | IVACFLU-S | Vắc xin phòng cúm mùa | 3002.41.90 |
46 | Boostrix | Vắc xin phòng bệnh bạch hầu, ho gà, uốn ván | 3002.41.90 |
47 | Imojev MD | Vắc xin viêm não Nhật Bản | 3002.41.20 |
48 | Prevenar 13 | Vắc xin phế cầu | 3002.41.90 |
49 | Infanrix IPV-Hib | Vắc xin phòng Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, Hib | 3002.41.90 |
50 | Twinrix | Vắc xin phòng bệnh viêm gan A và viêm gan B | 3002.41.90 |
51 | Varilrix | Vắc xin phòng bệnh thủy đậu | 3002.41.90 |
52 | Gardasil 9 | Vắc xin phòng bệnh HPV | 3002.41.90 |
53 | Influvac Tetra | Vắc xin phòng cúm mùa tứ giá | 3002.41.90 |
54 | GCFlu Quadriva lent Prefilled Syringe inj. | Vắc xin phòng cúm mùa tứ giá | 3002.41.90 |
55 | Vaxigrip Tetra | Vắc xin phòng cúm mùa tứ giá | 3002.41.90 |
56 | Bexsero | Vắc xin phòng bệnh não mô cầu nhóm B | 3002.41.90 |
57 | Priorix | Vắc xin phòng bệnh sởi, quai bị, rubela | 3002.41.90 |
58 | Cervarix | Vắc xin phòng bệnh gây ra bởi HPV | 3002.41.90 |